100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

卸任 (xiè rèn): để rời khỏi văn phòng

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để rời khỏi văn phòng
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để rời khỏi văn phòng

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指担任某种职务的人结束任期,不再继续担任该职务。常用于官员、领导或公司高管等离开现有的职位。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 7

để dỡ tải

HSK 7

để phân bổ

Câu ví dụ

,。

After twenty years of service, the principal finally left office this summer.

,。

In his farewell speech, the president reviewed the achievements and regrets of his term in office.

,,。

After leaving office, he didn't relax but instead founded a charitable foundation to continue contributing to society.

,,。

According to the company's articles of association, directors should leave office when their term expires, but they may be re-elected.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập