100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

原来 (yuán lái): Nguyên bản

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4noun, adjective, adverb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Nguyên bản
Số chữ
2
Từ loại
noun, adjective, adverb
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Nguyên bản
  • trước đây
  • ban đầu là
  • trước đây đã
  • ngay từ đầu
  • vậy nên
  • adverb: it turns out
  • so
  • actually (thể hiện sự thực hiện)
  • Adjective: original
  • former
  • trước đây đã tồn tại
  • danh từ: trạng thái ban đầu
  • điều kiện cũ

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 表示事情一开始的样子或本来的状态
  • 也用来表示发现从前不知道的事实,相当于“竟然”
  • 还可以表示对某事恍然大悟,或解释原因。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 5

Hara

HSK 1

đến; về phía người nói; từ khi; trong quá khứ; sắp tới; tiếp theo; để; khoảng; có thể; không thể; đến; xảy ra; tiếp theo

Câu ví dụ

,。

So you were here all along; I've been looking for you for a long time.

,。

He was originally a doctor, but later changed his career to become a teacher.

,。

So that's how it is; I understand now.

,。

This book was originally mine, but later I gave it to a friend.

,。

I didn't know about this originally; I only found out now.

,。

So it was you! I didn't even recognize you.

,。

He formerly lived in Beijing, then later moved to Shanghai.

。

This building still looks the way it originally did.

,。

So that's how it is; I understand now.

,。

I thought he wasn't coming, but it turns out he arrived long ago.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập