100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

双方 (shuāng fāng): song phương

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
song phương
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • song phương
  • cả hai bên
  • Cả hai bên liên quan

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指在某件事情、活动或关系中相对的两个方面或两个人。例如,合同的双方指签订合同的两个人或两个组织
  • 谈判的双方指参与谈判的两边。它强调两个对等的个体或团体,常用于正式场合。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

hai; gấp đôi; cặp; cả hai; số chẵn; hai; gấp đôi; cặp; cả hai; loại từ cho các cặp đồ vật; biến thể của 雙|双[shuang1]; họ Shuang

HSK 5

hình vuông

Câu ví dụ

,,。

After three hours of negotiation, the two sides finally reached an agreement and agreed to jointly develop the project.

,,。

In court, both sides presented evidence, and the judge needs time to carefully consider before making a ruling.

,,。

After the divorce, the two parties agreed to take turns caring for the child, each responsible for one week.

,,。

The contract clearly states that both parties must deliver goods and make payment on time; either party that breaches the contract must compensate.

,,。

After the match ended, players from both sides shook hands with each other, and the audience applauded their excellent performance.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập