100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

发愤图强 (fā fèn tú qiáng): to be strongly determined to succeed (idiom)

Nghĩa và thứ tự nét

Thông tin thành ngữ

Pinyin
Nghĩa
to be strongly determined to succeed (idiom)
Số chữ
4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • to be strongly determined to succeed (idiom)

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

gửi ra; thể hiện (cảm xúc của mình); phát hành; phát triển; kiếm một mớ tiền; lượng từ cho phát súng (viên); gửi ra; phát hành; phát triển; thể hiện (cảm xúc của mình); trở nên giàu có; lượng từ cho phát súng

HSK 6

indignant; angry; resentful

HSK 4

Sơ đồ

HSK 4

mạnh mẽ

Câu ví dụ

,,。

After failing, he was strongly determined to succeed and finally achieved success.

,。

We must be strongly determined to succeed and work hard for the future of our country.

,。

From a young age, one must be strongly determined to succeed in order to realize one's dreams.

。

His spirit of being strongly determined to succeed is worth learning from.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập