100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

发源地 (fā yuán dì): nơi bắt nguồn

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
nơi bắt nguồn
Số chữ
3
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • nơi bắt nguồn
  • nơi sinh
  • nguồn

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指事物最早产生或起源的地方,常用于河流、文化、语言、人类文明等的起始地点。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

gửi ra; thể hiện (cảm xúc của mình); phát hành; phát triển; kiếm một mớ tiền; lượng từ cho phát súng (viên); gửi ra; phát hành; phát triển; thể hiện (cảm xúc của mình); trở nên giàu có; lượng từ cho phát súng

HSK 5

source; origin

HSK 3

-ly; tiểu từ cấu trúc: dùng trước động từ hoặc tính từ; Tiểu từ cấu trúc dùng sau trạng từ hoặc cụm trạng từ trước động từ, biểu thị cách thức hoặc mức độ; thường tương đương với '-ly'.

Câu ví dụ

,,。

The Yellow River is the birthplace of Chinese civilization; for thousands of years, countless poets have written moving poems here.

,。

This small town is considered the birthplace of modern football, and many fans come to visit it every year.

,。

Archaeologists found the cradle of humankind in Africa, and this discovery changed our view of history.

。,。

This café is the cradle of many artists and writers. They discussed their creative work inside, gradually forming a unique cultural circle.

,,。

The original home of tea is China, and Fujian is the birthplace of many famous teas, making it one of the birthplaces of tea culture.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập