100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

受到 (shòu dào): nhận (lời khen; nhận (lời khen, lời chỉ trích, v.v.); bị; chịu (thiệt hại, mất mát, v.v.)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 3verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
nhận (lời khen; nhận (lời khen, lời chỉ trích, v.v.); bị; chịu (thiệt hại, mất mát, v.v.)
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 3

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • nhận (lời khen
  • nhận (lời khen, lời chỉ trích, v.v.)
  • bị
  • chịu (thiệt hại, mất mát, v.v.)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 表示接受或得到某种事物、待遇、影响等,通常指被动地接受来自外界的东西
  • 后面常接抽象名词,如受到表扬、受到批评、受到影响、受到欢迎。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

nhận; chấp nhận; chịu đựng; bị; chịu; chịu đựng; dễ chịu; (dấu hiệu bị động); (LGBT) người nhận; nhận; chấp nhận; chịu đựng; bị; chịu; chịu đựng; chịu đựng

HSK 1

đạt đến; đến; rời đi; đi đến; đến (một nơi); cho đến (một thời điểm); đến (một điểm); (bổ ngữ động từ chỉ việc đến một nơi hoặc đạt đến một điểm); chu đáo; ân cần; kỹ lưỡng; đạt đến; đến; đi đến; rời đi; cho đến; đến (một thời điểm hoặc điểm); (bổ ngữ động từ chỉ sự đến hoặc đạt được); chu đáo; ân cần; kỹ lưỡng

Câu ví dụ

。

He received praise from the teacher because of his excellent grades.

。

This project received strong support from the government.

,。

After the earthquake, many houses were severely damaged.

。

His new book received unanimous praise from readers.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập