100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

古代 (gǔ dài): thời cổ đại

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
thời cổ đại
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • thời cổ đại

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指距离现在很久远的时代,通常指奴隶社会、封建社会等历史时期,与“现代”相对
  • 也可以泛指过去很久的年代。常用来形容历史、文化、人物、制度等,如古代文明、古代中国、古代诗人。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 5

cổ xưa

HSK 5

Để trở thành một sự thay thế cho

Câu ví dụ

,。

In ancient times, people traveled by horse-drawn carriage.

。

Ancient houses were very different from those of today.

。

He likes to study ancient history.

,。

Ancient people had no electricity; at night they could only light lamps.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập