100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

另外 (lìng wài): thêm vào

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4pronoun, adverb, conjunction

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
thêm vào
Số chữ
2
Từ loại
pronoun, adverb, conjunction
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • thêm vào
  • Ngoài ra,
  • Bên cạnh đó
  • tách biệt
  • khác
  • hơn thế nữa
  • hơn nữa nữa
  • in addition
  • in addition
  • ngoài ra
  • khác
  • khác
  • tách biệt

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 表示在已提到的人或事物之外,还有别的
  • 指在前面所说的事情之外,再加一层意思
  • 常用在句子开头,引出补充说明或另一个方面。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

khác

HSK 1

bên ngoài; ngoài ra; nước ngoài; bên ngoài; bên ngoài; bên ngoài; ngoài ra; hơn nữa

Câu ví dụ

。

I have another book to give you.

,。

Additionally, we also need to consider the weather conditions.

,,。

This plan is good; moreover, we can improve it a bit.

,。

Besides this, there are several other issues to discuss.

,。

I bought apples, and in addition, I also bought bananas.

,。

In addition, we also need to consider the cost issue.

,。

This plan is good, and that other plan is also not bad.

。

Please give me another book.

,。

He is not here; ask another person.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập