100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

只是 (zhǐ shì): chỉ; chỉ là; chỉ có; không gì ngoài; đơn giản là; nhưng; tuy nhiên; chỉ; chỉ là; chỉ có; đơn giản là; nhưng; tuy nhiên; chỉ là (dùng để giới thiệu sự tương phản nhẹ hoặc lời bào chữa)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 3adverb, conjunction

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
chỉ; chỉ là; chỉ có; không gì ngoài; đơn giản là; nhưng; tuy nhiên; chỉ; chỉ là; chỉ có; đơn giản là; nhưng; tuy nhiên; chỉ là (dùng để giới thiệu sự tương phản nhẹ hoặc lời bào chữa)
Số chữ
2
Từ loại
adverb, conjunction
Cấp độ HSK
HSK 3

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • chỉ
  • chỉ là
  • chỉ có
  • không gì ngoài
  • đơn giản là
  • nhưng
  • tuy nhiên
  • chỉ
  • chỉ là
  • chỉ có
  • đơn giản là
  • nhưng
  • tuy nhiên
  • chỉ là (dùng để giới thiệu sự tương phản nhẹ hoặc lời bào chữa)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 表示限定范围,相当于“仅仅是”“不过是”,强调事情不复杂或不重要
  • 也用于轻微转折,说明真实情况并非如此,如“我只是开玩笑”。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

hạt thóc bắt đầu chín; lượng từ cho chim và một số động vật; lượng từ cho một trong cặp (ví dụ: tay, chân, tất, giày); lượng từ cho một số động vật (ví dụ: chim, mèo, chó, côn trùng); biến thể của 隻|只[zhi1]

HSK 1

là (chỉ theo sau bởi danh từ); đúng; phải; thật; (lời đáp lịch sự với mệnh lệnh) vâng; (trạng từ nhấn mạnh khẳng định); là (copula), dùng để đồng nhất hoặc nhận diện; đúng; phải; vâng (khi trả lời); (nhấn mạnh) thực sự; thật sự; biến thể của 是[shi4]

Câu ví dụ

,。

I was just joking, don't be angry.

,。

She is only a child, she doesn't know better.

,。

This piece of clothing is pretty, but it's just too expensive.

,。

I just want to know the truth, I mean nothing else.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập