100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

可以 (kě yǐ): có thể; có lẽ; có thể; có thể; không tệ; khá tốt; có thể; có thể (biểu thị sự cho phép hoặc khả năng); có thể; có thể (biểu thị khả năng); không tệ; khá tốt; chấp nhận được

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 1verb, adjective

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
có thể; có lẽ; có thể; có thể; không tệ; khá tốt; có thể; có thể (biểu thị sự cho phép hoặc khả năng); có thể; có thể (biểu thị khả năng); không tệ; khá tốt; chấp nhận được
Số chữ
2
Từ loại
verb, adjective
Cấp độ HSK
HSK 1

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • có thể
  • có lẽ
  • có thể
  • có thể
  • không tệ
  • khá tốt
  • có thể
  • có thể (biểu thị sự cho phép hoặc khả năng)
  • có thể
  • có thể (biểu thị khả năng)
  • không tệ
  • khá tốt
  • chấp nhận được

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 表示有能力做某事或某事是允许的
  • 表示可能性,相当于“能够”
  • 表示同意或答应别人的请求
  • 在某些情况下表示“不错”或“还行”。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

(tiền tố) có thể; có lẽ; có thể; -able; phê duyệt; cho phép; phù hợp; (trợ từ dùng để nhấn mạnh) chắc chắn; rất; nhưng; tuy nhiên; có thể; có lẽ; có thể; phê duyệt; cho phép; nhưng; tuy nhiên; rất; khá (dùng để nhấn mạnh)

HSK 5

để sử dụng

Câu ví dụ

?

May I come in?

?

Can you help me with a favor?

。

This dish is not bad.

。

You can park here.

?

Can you come tomorrow?

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập