100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

可是 (kě shì): nhưng; tuy nhiên; (dùng để nhấn mạnh) quả thực; nhưng; tuy nhiên; (dùng để nhấn mạnh) quả thực; thực sự

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 3conjunction

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
nhưng; tuy nhiên; (dùng để nhấn mạnh) quả thực; nhưng; tuy nhiên; (dùng để nhấn mạnh) quả thực; thực sự
Số chữ
2
Từ loại
conjunction
Cấp độ HSK
HSK 3

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • nhưng
  • tuy nhiên
  • (dùng để nhấn mạnh) quả thực
  • nhưng
  • tuy nhiên
  • (dùng để nhấn mạnh) quả thực
  • thực sự

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 表示转折的连词,用在后半句,说明与前文相反或不同的情况,相当于“但是”,语气比“但是”稍轻、更口语化。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

(tiền tố) có thể; có lẽ; có thể; -able; phê duyệt; cho phép; phù hợp; (trợ từ dùng để nhấn mạnh) chắc chắn; rất; nhưng; tuy nhiên; có thể; có lẽ; có thể; phê duyệt; cho phép; nhưng; tuy nhiên; rất; khá (dùng để nhấn mạnh)

HSK 1

là (chỉ theo sau bởi danh từ); đúng; phải; thật; (lời đáp lịch sự với mệnh lệnh) vâng; (trạng từ nhấn mạnh khẳng định); là (copula), dùng để đồng nhất hoặc nhận diện; đúng; phải; vâng (khi trả lời); (nhấn mạnh) thực sự; thật sự; biến thể của 是[shi4]

Câu ví dụ

,。

I want to go, but I don't have time.

,。

This room is not big, but it is very clean.

,。

He is indeed an expert; you should listen to him.

,。

We agreed on six o'clock, but he was late.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập