100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

可爱 (kě ài): đáng yêu; dễ thương; xinh xắn

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 3adjective

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
đáng yêu; dễ thương; xinh xắn
Số chữ
2
Từ loại
adjective
Cấp độ HSK
HSK 3

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • đáng yêu
  • dễ thương
  • xinh xắn

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 形容人或事物让人觉得很讨人喜欢、惹人喜爱,常用于小孩、小动物或小巧好看的东西
  • 也可形容某种行为或样子天真、有趣,令人喜欢。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

(tiền tố) có thể; có lẽ; có thể; -able; phê duyệt; cho phép; phù hợp; (trợ từ dùng để nhấn mạnh) chắc chắn; rất; nhưng; tuy nhiên; có thể; có lẽ; có thể; phê duyệt; cho phép; nhưng; tuy nhiên; rất; khá (dùng để nhấn mạnh)

HSK 1

yêu; thích; ưa thích; tình cảm; có xu hướng (làm gì đó); có xu hướng (xảy ra); yêu; thích; ưa thích; tình cảm; tình yêu; có xu hướng (làm gì đó); có xu hướng (xảy ra)

Câu ví dụ

。

This kitten is really adorable.

。

She looks very cute in this dress.

。

The children's adorable smiles made me very happy.

。

Your new hairstyle is very cute.

。

Pandas are adorable animals.

。

This kitten is very cute.

。

She looks especially cute when she smiles.

。

That is a lovely child.

。

He gave me a cute teddy bear.

。

You look really cute in this outfit.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập