100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

台灯 (tái dēng): Đèn bàn

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Đèn bàn
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Đèn bàn
  • Đèn bảng

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 放在桌子或床头等地方使用的小型灯具,通常有底座和灯罩,用来照明,方便看书、写字或做事。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

Đài Loan (từ)

HSK 3

đèn; ánh sáng; đèn lồng; đèn; ánh sáng; đèn lồng

Câu ví dụ

,。

My desk lamp is broken; I need to replace it with a new one.

,。

When reading at night, I like to turn on the desk lamp.

,。

This desk lamp's light is very soft, which is good for the eyes.

,。

Please turn the desk lamp brighter; I can't see the words clearly.

。

On the desk, there is a blue desk lamp and a pot of flowers.

。

He does his homework under the desk lamp every evening.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập