100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

各自 (gè zì): mỗi cái

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5pronoun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
mỗi cái
Số chữ
2
Từ loại
pronoun
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • mỗi cái
  • tương ứng

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指每个人或每个事物自己,强调分别、独立地做事或处于某种状态
  • 常用来表示在同一群体中,各个成员分别进行动作,各有各的情况。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

mỗi; mọi; mỗi; mọi; khác nhau; khác biệt; riêng biệt; tương ứng

HSK 4

(bình thức bị ràng buộc) bản thân

Câu ví dụ

,,。

After graduation, the classmates each went to different cities to work, but every Spring Festival they chat in the group.

,,。

After the meeting ended, everyone each returned to their own seat and began handling the work at hand.

,,。

Although this couple lives under the same roof, each has their own hobbies and does not interfere with the other.

,,。

Let's each arrange our own activities this weekend; I want to go to the library, and you can go play ball.

,,。

During the group discussion, everyone each expressed their opinions, and finally the group leader summarized a plan.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập