100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

合计 (hé jì): Để thêm vào tổng số

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Để thêm vào tổng số
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Để thêm vào tổng số
  • để tìm ra những gì sth có giá trị
  • để xem xét

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 把若干个数目加在一起,算出一共是多少
  • 也指加在一起的总数或总额。例如把每天的支出合计起来,就知道一个月花了多少钱。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 5

để đóng cửa

HSK 7

tính toán

Câu ví dụ

。

The total cost of this trip adds up to 5,000 yuan altogether.

,。

After the accountant added up the monthly income, he found that the company had made a profit of 200,000 yuan in the first half of the year.

,。

Please add up the prices on the shopping list and see how much money is needed in total.

,。

After the teacher added up the scores of all the students in the class, she calculated the average score.

,。

The electricity bills for these two months added up to more than 300 yuan, which is quite a bit more than last month.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập