100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

同时 (tóng shí): cùng một lúc đó

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4noun, conjunction

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
cùng một lúc đó
Số chữ
2
Từ loại
noun, conjunction
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • cùng một lúc đó
  • đồng thời
  • at the same time
  • đồng thời
  • moreover
  • ngoài ra
  • hơn nữa

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 表示两件或多件事情在同一时间发生或进行
  • 也表示在原有情况之外还加上另一种情况,常与“也”“又”等连用。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 5

như vậy

HSK 2

biến thể cũ của 時|时[shi2]; giờ; thời gian; khi; giờ; mùa; khoảng thời gian; thời gian; khoảnh khắc; khoảng thời gian; khi; vào lúc; lượng từ cho giờ hoặc khoảng thời gian (trang trọng); họ Shi

Câu ví dụ

。

He works two jobs at the same time.

,。

This plan can save time and at the same time reduce costs.

,。

She is listening to music while doing homework at the same time.

,。

We need to develop the economy, and at the same time protect the environment.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập