100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

同样 (tóng yàng): Cùng nhau

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4adjective

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Cùng nhau
Số chữ
2
Từ loại
adjective
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Cùng nhau
  • bằng nhau
  • tương tự
  • tương tự như vậy
  • cũng như vậy
  • cũng vậy
  • tương tự
  • tương tự
  • tương tự
  • tương tự
  • tương tự
  • tương tự
  • cũng

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 5

như vậy

HSK 6

cách

Câu ví dụ

。

We all have the same idea.

。

He likes music and painting equally.

。

This issue is equally important.

。

She is equally good at math and physics.

。

They solved the problem using the same method.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập