100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

后代 (hòu dài): hậu duệ

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
hậu duệ
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • hậu duệ
  • con cháu
  • hậu thế
  • đời sau
  • thế hệ sau

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指某个人或某个家族的后辈、子孙,也就是延续血脉的下一代人
  • 也可以泛指一个民族、一个物种延续下来的later世代,例如这些动物是远古生物的后代。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

hoàng hậu; nữ hoàng; (cổ) quân chủ; người cai trị; sau; phía sau; đằng sau; sau đó; sau; muộn hơn; hậu; phía sau; sau; muộn hơn; nữ hoàng; hoàng hậu; họ Hầu

HSK 5

Để trở thành một sự thay thế cho

Câu ví dụ

。

These ancient families have many descendants.

。

He left a precious legacy for his descendants.

。

Every parent hopes their descendants live better.

。

Protecting the environment is for us and future generations.

。

The descendants of this family are spread all over the world.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập