100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

后天 (hòu tiān): ngày mốt; cuộc sống sau khi sinh (khoảng thời gian phát triển qua kinh nghiệm; sau sinh; tiếp thu được (trái với bẩm sinh))

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 3noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
ngày mốt; cuộc sống sau khi sinh (khoảng thời gian phát triển qua kinh nghiệm; sau sinh; tiếp thu được (trái với bẩm sinh))
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 3

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • ngày mốt
  • cuộc sống sau khi sinh (khoảng thời gian phát triển qua kinh nghiệm
  • sau sinh
  • tiếp thu được (trái với bẩm sinh))

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指明天的明天,也就是从现在算起的第三天。例如今天是星期一,后天就是星期三。这个词常用来表示不远的将来会发生的事情,如后天出发、后天考试。注意与表示出生后获得能力的同音词后天相区别,那个后天多用于医学或生物学语境。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

hoàng hậu; nữ hoàng; (cổ) quân chủ; người cai trị; sau; phía sau; đằng sau; sau đó; sau; muộn hơn; hậu; phía sau; sau; muộn hơn; nữ hoàng; hoàng hậu; họ Hầu

HSK 1

ngày; bầu trời; thiên đường; bầu trời; thiên đường; thời tiết; thiên đường; sự quan phòng; chúa; thiên nhiên

Câu ví dụ

。

We are going to Beijing the day after tomorrow.

。

The day after tomorrow is my birthday.

。

This disease is acquired (postnatal).

。

Postnatal factors are also very important.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập