周到 (zhōu dào): chu đáo
Nghĩa và thứ tự nét
Thông tin từ
- Pinyin
- Nghĩa
- chu đáo
- Số chữ
- 2
- Từ loại
- adjective
- Cấp độ HSK
- HSK 6
Định nghĩa đầy đủ
Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.
- chu đáo
- ân cần
- chú ý
- kỹ lưỡng
- cũng đọc là [zhou1 dao5]
Giải thích bằng tiếng Trung
- 指考虑问题或做事非常全面细致,各个方面都照顾到,没有遗漏
- 形容对人对事体贴入微,能让对方感到舒适和被重视。
Hoạt ảnh thứ tự nét
Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.
Phiếu luyện viết có thể in miễn phí
Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.
Phân tích chữ Hán
nhà Chu (1046–256 TCN); đi một vòng; vòng quanh; vòng tròn; chu vi; vòng; chu kỳ; hoàn thành; tất cả; khắp; kỹ lưỡng; giúp đỡ tài chính; tuần; hàng tuần; vòng quanh; chu vi; chu kỳ; hoàn thành; kỹ lưỡng; nhà Chu; họ Chu; biến thể của 周[zhou1]; họ Chu
đạt đến; đến; rời đi; đi đến; đến (một nơi); cho đến (một thời điểm); đến (một điểm); (bổ ngữ động từ chỉ việc đến một nơi hoặc đạt đến một điểm); chu đáo; ân cần; kỹ lưỡng; đạt đến; đến; đi đến; rời đi; cho đến; đến (một thời điểm hoặc điểm); (bổ ngữ động từ chỉ sự đến hoặc đạt được); chu đáo; ân cần; kỹ lưỡng
Câu ví dụ
She is always very thoughtful when receiving guests, even preparing the tea they like in advance.
The service at this hotel is extremely thoughtful; as soon as we sat down, someone brought us towels and tea.
He is very thorough in considering things; before every business trip, he arranges all the family matters perfectly.
In order to make every guest comfortable, the host was very thoughtful, even adjusting the air conditioning temperature.
The organization of this event was very thoughtful; everything from transportation to accommodation was arranged perfectly, and everyone was satisfied.
Liên quan
Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.
Mở khóa từ vựng liên quan
Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.