100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

周边 (zhōu biān): ngoại vi (periphery)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
ngoại vi (periphery)
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • ngoại vi (periphery)
  • vành
  • chu vi
  • môi trường xung quanh
  • Merch (abbr.Đối với hàng hóa xung quanh| Hàng hóa chung quanh [zhou1 bian1 shang1 pin3])
  • (tính toán) (thuộc tính) ngoại vi

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指某个中心事物周围的边缘部分,如城市周边、房子周边
  • 也指与某个主题相关的各种事物或产品,常用来表示附带或延伸出来的东西,比如周边商品。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 2

nhà Chu (1046–256 TCN); đi một vòng; vòng quanh; vòng tròn; chu vi; vòng; chu kỳ; hoàn thành; tất cả; khắp; kỹ lưỡng; giúp đỡ tài chính; tuần; hàng tuần; vòng quanh; chu vi; chu kỳ; hoàn thành; kỹ lưỡng; nhà Chu; họ Chu; biến thể của 周[zhou1]; họ Chu

HSK 1

bên; cạnh; lề; biên giới; ranh giới; đồng thời; bên; cạnh; lề; biên giới; ranh giới; hậu tố chỉ vị trí (ví dụ: 上边, 左边); được sử dụng trong mẫu 一边...一边... để có nghĩa là 'đồng thời' hoặc 'trong khi'

Câu ví dụ

Học cách sử dụng

Chúng tôi sẽ thêm câu ví dụ kèm Pinyin, bản dịch và âm thanh để bạn nghe cách dùng mục này.

Đăng nhập

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập