100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

回答 (huí dá): trả lời; trả lời; trả lời; câu trả lời; trả lời; trả lời; phản hồi; câu trả lời; trả lời; phản hồi

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 3verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
trả lời; trả lời; trả lời; câu trả lời; trả lời; trả lời; phản hồi; câu trả lời; trả lời; phản hồi
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 3

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • trả lời
  • trả lời
  • trả lời
  • câu trả lời
  • trả lời
  • trả lời
  • phản hồi
  • câu trả lời
  • trả lời
  • phản hồi

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 对别人的问题、要求或话语作出反应,说出或写出自己的意见。
  • 也可以指用语言或行动回应别人。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

dân tộc Hồi (người Hồi giáo Trung Quốc); trở về; quay lại; quay trở lại; quay lại; trả lời; đáp lại; lượng từ cho các phần văn học (hồi của vở kịch; trở về; quay lại; trả lời; đáp lại; lượng từ cho số lần hoặc hồi trong vở kịch; dân tộc Hồi (như trong 回族)

HSK 4

trả lời; hồi âm; phản hồi; trả lời; hồi âm; phản hồi; đáp lễ (thăm hỏi, v.v.); đền đáp

Câu ví dụ

。

Please answer my question.

。

He answered fluently.

。

I don't know how to answer.

。

The teacher answers the students' questions.

。

He answered the teacher's question.

。

This question is hard to answer.

,。

She answered loudly so that everyone could hear.

,。

He didn't answer; he just shook his head.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập