100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

回避 (huí bì): để tránh

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để tránh
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để tránh
  • để tránh (sb)
  • đến váy
  • to escape (một vấn đề)
  • để bước lùi lại
  • để rút lui
  • To recuse (một thẩm phán, v.v.)
  • Variant của sự tránh né| Tránh [hui2 bi4]

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指避开、躲开某人或某事,不直接面对
  • 也指因利害关系而有意躲避,以免产生麻烦或冲突。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

dân tộc Hồi (người Hồi giáo Trung Quốc); trở về; quay lại; quay trở lại; quay lại; trả lời; đáp lại; lượng từ cho các phần văn học (hồi của vở kịch; trở về; quay lại; trả lời; đáp lại; lượng từ cho số lần hoặc hồi trong vở kịch; dân tộc Hồi (như trong 回族)

HSK 6

để tránh

Câu ví dụ

,。

When facing difficulties, we shouldn't always avoid problems.

,。

He avoided the reporter's question and turned to leave the scene.

,。

To avoid embarrassment, she pretended not to see him.

,。

During the discussion, he deliberately avoided this sensitive topic.

,。

You can't keep avoiding reality; you must face it bravely.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập