100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

团队 (tuán duì): đội ngũ

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
đội ngũ
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • đội ngũ

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指为了共同的目标或任务而组织起来的一群人
  • 强调成员之间的合作与相互配合,常用于工作、运动、研究等场合。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 5

vòng tròn

HSK 4

phi đội; đội; nhóm; đội; tổ; nhóm; hàng; hàng đợi; lượng từ cho nhóm người hoặc đồ vật

Câu ví dụ

,。

This team works well together, and the project is progressing smoothly.

。

Team spirit is very important for a company's success.

。

The members of our team are all very experienced.

。

He led the team to complete the task.

。

Every team needs a good leader.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập