100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

国产 (guó chǎn): sản xuất trong nước

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6adjective

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
sản xuất trong nước
Số chữ
2
Từ loại
adjective
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • sản xuất trong nước

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指由本国生产或制造的,多用来形容商品、影片、汽车等在本国出产而不是从国外进口的
  • 对中国人来说,特指中国自己生产的。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

quốc gia; dân tộc; nhà nước; (dạng ràng buộc) quốc gia; quốc gia; dân tộc; nhà nước; (dạng ràng buộc) quốc gia; trong nước; họ Quách

HSK 5

để sinh con

Câu ví dụ

。

The performance of this domestically produced mobile phone has already caught up with international brands.

。

More and more consumers tend to buy domestically produced cars.

。

The government has introduced policies to support the research and development of domestically produced chips.

,。

This movie is domestically produced, but its box office has surpassed that of imported blockbusters.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập