100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

国有 (guó yǒu): quốc gia hóa

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
quốc gia hóa
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • quốc gia hóa
  • công cộng
  • Chính phủ sở hữu
  • nhà nước sở hữu

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 属于国家所有的
  • 由国家拥有或控制的,常用于说明企业、土地、资源等的所有权归属。例如国有企业指国家出资设立或控股的企业,国有土地指所有权属于国家的土地。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

quốc gia; dân tộc; nhà nước; (dạng ràng buộc) quốc gia; quốc gia; dân tộc; nhà nước; (dạng ràng buộc) quốc gia; trong nước; họ Quách

HSK 1

có; có; (dạng ràng buộc) có; với; -ful; -ed; -al (như trong 有意[you3 yi4] có ý định); có; sở hữu; có; có; tồn tại

Câu ví dụ

。

This bank is state-owned.

。

Many countries have state-owned enterprises.

。

One cannot build houses arbitrarily on state-owned land.

。

He has worked at this state-owned company for many years.

。

The rational use of state-owned resources is very important.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập