100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

图像 (tú xiàng): hình ảnh

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
hình ảnh
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • hình ảnh
  • đồ họa

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 通过绘画、摄影、扫描或计算机等方式形成的画面或形象,通常指人、物或场景的视觉再现
  • 在计算机和数字技术中,指以像素或数据形式存储、显示或处理的画面。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

Sơ đồ

HSK 3

giống; giống như; trông như thể; chẳng hạn như; ngoại hình; hình ảnh; chân dung; ảnh dưới một ánh xạ (toán học); giống; giống như; trông như thể; có vẻ như; chẳng hạn như; như (đưa ra ví dụ); hình ảnh; chân dung; sự giống nhau; ảnh (toán học)

Câu ví dụ

。

This mobile app can process blurry old photos into clear images.

,。

When shooting at night, the images captured by the camera often have a lot of noise.

,。

The police retrieved surveillance images from near the crime scene, hoping to find traces of the suspect.

,。

Astronomers analyzed the images sent back by the telescope and discovered a new asteroid.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập