100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

土地 (tǔ dì): đất

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
đất
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • đất
  • đất đai
  • lãnh thổ
  • vị thần địa phương
  • Loci thiên tài

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指地球表面陆地的部分,包括山川、田野等
  • 也指一个国家或地区所拥有的疆域,即领土
  • 还可指某一特定区域或地方。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

Nhóm dân tộc Tộc

HSK 3

-ly; tiểu từ cấu trúc: dùng trước động từ hoặc tính từ; Tiểu từ cấu trúc dùng sau trạng từ hoặc cụm trạng từ trước động từ, biểu thị cách thức hoặc mức độ; thường tương đương với '-ly'.

Câu ví dụ

,。

Grandpa has grown rice on this land his whole life and is deeply attached to every inch of soil.

,,。

As cities continue to expand, many farmers have lost the land their families farmed for generations and have had to move to the city to find new jobs.

,。

The government bought a large amount of land in the west and plans to build a modern industrial zone there.

,。

This land is fertile and close to a river, making it very suitable for growing vegetables and fruits.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập