100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

地步 (dì bù): giai đoạn

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
giai đoạn
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • giai đoạn
  • Mức độ (mà một tình huống đã phát triển)
  • a (thường là xấu) tình huống
  • leeway (tạm dịch: leeway)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指事物发展所达到的程度或境地,通常指不好的处境或状态
  • 也表示在某种情况下所到达的某种程度,多用于“到了……的地步”这种固定说法中。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

-ly; tiểu từ cấu trúc: dùng trước động từ hoặc tính từ; Tiểu từ cấu trúc dùng sau trạng từ hoặc cụm trạng từ trước động từ, biểu thị cách thức hoặc mức độ; thường tương đương với '-ly'.

HSK 4

một bước; bước đi; đi bộ; hành quân; các giai đoạn trong quá trình; tình hình; bước; bước đi; giai đoạn; pha; đi bộ; hành quân; tình hình; trạng thái; họ Bộ

Câu ví dụ

,。

He gambled until he sold even his house; he had reached the point of madness.

,。

The two of them argued to the point of wanting a divorce; their friends all advised them to calm down.

,。

Her illness had worsened to the point where she had to have surgery immediately, so her family rushed her to the hospital.

,。

The company's losses reached the point of near bankruptcy, and the boss had to lay off half the employees.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập