100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

地段 (dì duàn): khu vực

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
khu vực
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • khu vực
  • quận

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指某一特定区域或位置,通常强调其范围、环境或用途
  • 在城市中指某一片地方,比如商业地段、黄金地段。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

-ly; tiểu từ cấu trúc: dùng trước động từ hoặc tính từ; Tiểu từ cấu trúc dùng sau trạng từ hoặc cụm trạng từ trước động từ, biểu thị cách thức hoặc mức độ; thường tương đương với '-ly'.

HSK 3

đoạn văn; phần; đoạn; giai đoạn (của một quá trình); lượng từ cho câu chuyện; phần; đoạn; bộ phận; đoạn văn; đoạn trích; giai đoạn; giai đoạn; lượng từ cho câu chuyện, thời kỳ hoặc đoạn; họ Đoàn

Câu ví dụ

,,。

I plan to buy a house around here because this area has convenient transportation, close to the subway station and supermarket.

,,,。

Although this restaurant's decor is average, its location is excellent, right next to the city center square, so business has always been booming.

、,。

We want to rent an apartment in a quiet area with a good environment, so that our child can play safely in the courtyard after school.

,,。

This area is lively during the day but very quiet at night, suitable for people who like peace and quiet but don't want to live too far from the city center.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập