100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

地点 (dì diǎn): nơi; địa điểm; vị trí; địa điểm tổ chức; nơi; vị trí; địa điểm; địa điểm tổ chức

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 3noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
nơi; địa điểm; vị trí; địa điểm tổ chức; nơi; vị trí; địa điểm; địa điểm tổ chức
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 3

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • nơi
  • địa điểm
  • vị trí
  • địa điểm tổ chức
  • nơi
  • vị trí
  • địa điểm
  • địa điểm tổ chức

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 地方、场所,指某个具体的位置或空间
  • 也可以指活动、事件发生或约定的地方。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

-ly; tiểu từ cấu trúc: dùng trước động từ hoặc tính từ; Tiểu từ cấu trúc dùng sau trạng từ hoặc cụm trạng từ trước động từ, biểu thị cách thức hoặc mức độ; thường tương đương với '-ly'.

HSK 2

chạm; gõ; đánh dấu; chọn; đề cập; gợi ý; thắp sáng; điểm; dấu chấm; chấm; dấu thập phân; giờ; một chút; loại từ cho số lượng nhỏ; chạm; gõ; gọi món; chọn; chỉ ra; thắp sáng; dấu chấm; điểm; chấm; dấu thập phân; giờ; một chút; một lượng nhỏ

Câu ví dụ

。

Please tell me the location of the meeting.

。

This place is very suitable for taking photos.

。

We changed the assembly point.

。

The accident site is near the highway exit.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập