100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

地球 (dì qiú): trái đất; Trái Đất; hành tinh chúng ta đang sống

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
trái đất; Trái Đất; hành tinh chúng ta đang sống
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • trái đất
  • Trái Đất
  • hành tinh chúng ta đang sống

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 3

-ly; tiểu từ cấu trúc: dùng trước động từ hoặc tính từ; Tiểu từ cấu trúc dùng sau trạng từ hoặc cụm trạng từ trước động từ, biểu thị cách thức hoặc mức độ; thường tương đương với '-ly'.

HSK 2

quả bóng dùng để chơi trò chơi (biến thể của 球[qiu2]); bóng; hình cầu; địa cầu; trò chơi bóng; trận đấu; bóng; hình cầu; trò chơi bóng; trận đấu

Câu ví dụ

。

Earth is the only planet known to have life in the solar system.

,。

We should protect the Earth and reduce pollution.

,。

Viewed from space, Earth is a blue planet.

。

There are many different countries and cultures on Earth.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập