100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

坐落 (zuò luò): để được đặt

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7verb

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
để được đặt
Số chữ
2
Từ loại
verb
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • để được đặt
  • To be located (của một tòa nhà)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指建筑物、城市、山川等的位置在某处,强调固定的地理位置。常用于描述具体地点所在的地方。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

ngồi; ngồi xuống; lên (xe buýt; ngồi; ngồi xuống; đi bằng (xe buýt, tàu hỏa, v.v.); bị trừng phạt (ví dụ: trong tù); họ Tả; họ Tả

HSK 6

để ra ngoài

Câu ví dụ

,。

My home is situated in a quiet neighborhood, with a park and a supermarket nearby.

,。

This university is situated at the foot of a mountain, and its campus has many ancient buildings.

,。

That newly opened café is situated by the river, and the scenery is very beautiful.

,,。

The museum is situated in the city center, with convenient transportation, and many tourists visit it every day.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập