100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

城墙 (chéng qiáng): Thành phố tường

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Thành phố tường
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Thành phố tường

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 城市外围修建的高大围墙,用来防御外敌、保护城内安全。中国古代很多城市都有城墙,城墙上面可以行走和守卫,城门是进出城市的通道。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 4

thành lũy; thành phố; thị trấn; thành phố; thị trấn; tường thành

HSK 5

tường

Câu ví dụ

,。

This ancient city wall was built in the Ming Dynasty and has a history of more than six hundred years.

,。

We walked a full circle along the city wall, and from the top we could see the beautiful scenery of the entire city.

,。

In order to protect these ancient city walls, the government invests a large amount of funds every year for maintenance.

,,。

When the enemy attacked, the soldiers hid behind the city wall and shot with bows and arrows.

,。

The city wall of Xi'an is one of the most complete ancient city walls in China and attracts many tourists every year.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập