100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm

墓地 (mù dì): Nghĩa trang

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Nghĩa trang
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Nghĩa trang

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 埋葬死人的地方,通常指有规划的一片区域,里面有许多坟墓。常与“公墓”意思相近,可以指公共墓地或私人墓地。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 7

mộ

HSK 3

earth

Câu ví dụ

,。

This cemetery is very quiet, with only the sound of wind blowing through the treetops.

,,。

During Qingming Festival, people go to the cemetery to sweep tombs and pay respects to ancestors.

,。

This cemetery is surrounded by pine trees, appearing very solemn.

,。

Every time he passes that cemetery, he thinks of his deceased grandfather.

。

Archaeologists discovered many ancient artifacts in the cemetery.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập