100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm

墨水 (mò shuǐ): mực

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
mực
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • mực

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 写字或画画时用的有色液体,装在瓶里或笔里
  • 比喻一个人读过的书、受过的教育(常说“肚子里有墨水”)。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 7

abbr. cho Mexico [Mo4xi1ge1]

HSK 1

dân tộc Thủy

Câu ví dụ

,?

My pen is out of ink; can you lend me some?

,。

The printer needs a new ink cartridge; otherwise, the printed documents will be unclear.

,。

My younger brother accidentally knocked over the ink and stained a large area of the tablecloth black.

,。

In ancient times, scholars dipped their brushes in ink to write and would write for hours on end.

,。

This bottle of ink is waterproof; the writing won't easily smudge when exposed to water.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập