100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

外地 (wài dì): các vùng khác của đất nước ngoài nơi mình đang ở; các vùng khác của đất nước ngoài nơi mình đang ở; nơi khác; ngoại thành

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 3noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
các vùng khác của đất nước ngoài nơi mình đang ở; các vùng khác của đất nước ngoài nơi mình đang ở; nơi khác; ngoại thành
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 3

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • các vùng khác của đất nước ngoài nơi mình đang ở
  • các vùng khác của đất nước ngoài nơi mình đang ở
  • nơi khác
  • ngoại thành

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

bên ngoài; ngoài ra; nước ngoài; bên ngoài; bên ngoài; bên ngoài; ngoài ra; hơn nữa

HSK 3

-ly; tiểu từ cấu trúc: dùng trước động từ hoặc tính từ; Tiểu từ cấu trúc dùng sau trạng từ hoặc cụm trạng từ trước động từ, biểu thị cách thức hoặc mức độ; thường tương đương với '-ly'.

Câu ví dụ

。

After graduating from university, he went to work in another city.

,。

Every Spring Festival, many people rush home from other places.

,。

I'm not from around here; I'm not very familiar with this place.

。

This restaurant attracts many tourists from out of town.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập