100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

外套 (wài tào): may mặc bên ngoài

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
may mặc bên ngoài
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • may mặc bên ngoài
  • áo khoác
  • may mặc bên ngoài
  • áo khoác
  • áo khoác
  • áo khoác

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 穿在最外面的衣服,用来挡风、保暖或装饰,通常穿在衬衫、毛衣等里面衣服的外面,比如夹克、大衣、风衣等。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

bên ngoài; ngoài ra; nước ngoài; bên ngoài; bên ngoài; bên ngoài; ngoài ra; hơn nữa

HSK 5

để che

Câu ví dụ

,。

It's cold today; remember to wear a coat when you go out.

。

She took off her coat and hung it on the coat rack.

,。

This coat is too expensive; I don't want to buy it.

。

He is wearing a black jacket.

,。

When going out, it's best to bring a jacket in case the weather turns cold.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập