100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

外形 (wài xíng): hình dáng

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
hình dáng
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • hình dáng
  • hình dạng
  • hình thức bên ngoài
  • đường viền

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指人或物体外部的形状或轮廓
  • 也指事物呈现出来的整体样子。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

bên ngoài; ngoài ra; nước ngoài; bên ngoài; bên ngoài; bên ngoài; ngoài ra; hơn nữa

xuất hiện

Câu ví dụ

,。

The appearance of this new phone is very stylish; young people especially like it.

,。

The streamlined shape of this car is not only beautiful but also reduces air resistance.

,。

Although the twins look almost exactly the same, their personalities are completely different.

,。

The designer improved the shape of the chair based on ergonomics, making it more comfortable to sit on.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập