100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

大事 (dà shì): Sự kiện lớn

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Sự kiện lớn
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Sự kiện lớn
  • Sự kiện chính trị lớn (chiến tranh hoặc thay đổi chế độ)
  • Sự kiện xã hội lớn (đám cưới hoặc tang lễ)
  • (do STH) theo một cách lớn

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指重要的事情或重大的事件,通常影响较大。例如国家大事、人生大事。
  • 也指把某事当作重要的事来做,常说“大事宣传”。
  • 在口语中,“大事”还可指婚事,如“把大事办了”。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

to; lớn; vĩ đại; lớn hơn (so với người khác); lớn nhất (như trong 大姐[da4 jie3]); rất; thoải mái; hoàn toàn; (phương ngữ) cha; (phương ngữ) chú (anh trai của cha); to; lớn; lớn về kích thước, mức độ hoặc số lượng; lớn hơn (so với người khác); lớn nhất (như trong 大姐); rất; thoải mái; hoàn toàn (dùng trước động từ); lớn nhất (trong quan hệ gia đình)

HSK 1

vấn đề; điều; mục; công việc; chuyện; sự việc

Câu ví dụ

,,。

I'm getting married next month; this is a major event for our family, and everyone is busy preparing for the wedding.

,。

The company has decided to open an overseas branch next year; this is a top-priority major event concerning future development.

,。

Scientists have discovered that this new virus could cause a global pandemic; this is a major event affecting human health.

,,。

For every student, the college entrance exam is a major event in life; it may change the direction of their future.

,。

The president suddenly announced his resignation; this major event shocked the entire nation.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập