大使 (dà shǐ): Đại sứ
Nghĩa và thứ tự nét
Thông tin từ
- Pinyin
- Nghĩa
- Đại sứ
- Số chữ
- 2
- Từ loại
- noun
- Cấp độ HSK
- HSK 6
Định nghĩa đầy đủ
Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.
- Đại sứ
- sứ giả
Giải thích bằng tiếng Trung
- 由一个国家派往另一个国家的最高级别的外交代表,负责处理两国之间的外交事务,维护本国利益并促进双边关系。
Hoạt ảnh thứ tự nét
Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.
Phiếu luyện viết có thể in miễn phí
Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.
Phân tích chữ Hán
to; lớn; vĩ đại; lớn hơn (so với người khác); lớn nhất (như trong 大姐[da4 jie3]); rất; thoải mái; hoàn toàn; (phương ngữ) cha; (phương ngữ) chú (anh trai của cha); to; lớn; lớn về kích thước, mức độ hoặc số lượng; lớn hơn (so với người khác); lớn nhất (như trong 大姐); rất; thoải mái; hoàn toàn (dùng trước động từ); lớn nhất (trong quan hệ gia đình)
Câu ví dụ
After many years of diplomatic work, he was appointed ambassador to France, responsible for handling important affairs between the two countries.
The embassy held a reception last night, and ambassadors from various countries attended upon invitation; the atmosphere was very lively.
This female ambassador delivered a speech at the United Nations, calling on all countries to strengthen cooperation and jointly address climate change.
Due to tensions between the two countries, the ambassador was recalled home for urgent consultations.
He dreams of becoming an ambassador, representing his country and speaking on the world stage.
Liên quan
Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.
Mở khóa từ vựng liên quan
Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.