100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

大使 (dà shǐ): Đại sứ

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Đại sứ
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Đại sứ
  • sứ giả

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 由一个国家派往另一个国家的最高级别的外交代表,负责处理两国之间的外交事务,维护本国利益并促进双边关系。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

to; lớn; vĩ đại; lớn hơn (so với người khác); lớn nhất (như trong 大姐[da4 jie3]); rất; thoải mái; hoàn toàn; (phương ngữ) cha; (phương ngữ) chú (anh trai của cha); to; lớn; lớn về kích thước, mức độ hoặc số lượng; lớn hơn (so với người khác); lớn nhất (như trong 大姐); rất; thoải mái; hoàn toàn (dùng trước động từ); lớn nhất (trong quan hệ gia đình)

HSK 4

để làm cho

Câu ví dụ

,,。

After many years of diplomatic work, he was appointed ambassador to France, responsible for handling important affairs between the two countries.

,,。

The embassy held a reception last night, and ambassadors from various countries attended upon invitation; the atmosphere was very lively.

,,。

This female ambassador delivered a speech at the United Nations, calling on all countries to strengthen cooperation and jointly address climate change.

,。

Due to tensions between the two countries, the ambassador was recalled home for urgent consultations.

,。

He dreams of becoming an ambassador, representing his country and speaking on the world stage.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập