100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

大名鼎鼎 (dà míng dǐng dǐng): danh tiếng tuyệt vời

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
danh tiếng tuyệt vời
Số chữ
4
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • danh tiếng tuyệt vời
  • nổi tiếng

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 形容一个人的名气非常大,几乎人人都知道,多含称赞意味
  • 常用来指名人、明星或很有声望的人物。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

to; lớn; vĩ đại; lớn hơn (so với người khác); lớn nhất (như trong 大姐[da4 jie3]); rất; thoải mái; hoàn toàn; (phương ngữ) cha; (phương ngữ) chú (anh trai của cha); to; lớn; lớn về kích thước, mức độ hoặc số lượng; lớn hơn (so với người khác); lớn nhất (như trong 大姐); rất; thoải mái; hoàn toàn (dùng trước động từ); lớn nhất (trong quan hệ gia đình)

HSK 2

tên; danh từ (từ loại); nơi; nổi tiếng; loại từ cho người

Chưa có nghĩa.

Chưa có nghĩa.

Thiếu nghĩa của chữ Hán

Chúng tôi sẽ bổ sung nghĩa cho những chữ Hán chưa có trong từ điển.

Đăng nhập

Câu ví dụ

,。

This famous Sichuan restaurant has long lines every day; some people even wait two hours just to eat there.

,,。

He was a famous pianist when he was young; although he is now retired, many students still come to consult him, drawn by his reputation.

,,。

The famous founder of this company suddenly announced his resignation yesterday; as soon as the news came out, the stock price immediately fell.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập