100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

大局 (dà jú): Tình hình tổng thể

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Tình hình tổng thể
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Tình hình tổng thể
  • Bức tranh lớn

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指整个局面或事情的总体形势,常用来强调看问题要考虑整体、长远和全局的利益,而不是只关注局部或眼前的情况
  • 也指关系全局的重要方面。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

to; lớn; vĩ đại; lớn hơn (so với người khác); lớn nhất (như trong 大姐[da4 jie3]); rất; thoải mái; hoàn toàn; (phương ngữ) cha; (phương ngữ) chú (anh trai của cha); to; lớn; lớn về kích thước, mức độ hoặc số lượng; lớn hơn (so với người khác); lớn nhất (như trong 大姐); rất; thoải mái; hoàn toàn (dùng trước động từ); lớn nhất (trong quan hệ gia đình)

narrow

Câu ví dụ

,,,。

When the company faced a crisis, Manager Zhang didn't just focus on the immediate losses; instead, he reminded everyone to look at the big picture and first keep the most important clients.

,,。

In order not to affect the overall situation of bilateral relations, both sides decided to temporarily shelve this controversial issue and first cooperate in other areas.

,,,。

Although we lost this match, the coach said that from the overall perspective, the young players got valuable experience, which is very beneficial for the team's future.

,,,。

When discussing urban traffic issues, we cannot only consider drivers; we should start from the overall situation and take into account the needs of bus passengers and pedestrians.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập