100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

大批 (dà pī): số lượng lớn của

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5adjective

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
số lượng lớn của
Số chữ
2
Từ loại
adjective
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • số lượng lớn của

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 数量很多的一群人或一大批东西
  • 强调数量大,常用来形容人或事物大量出现或存在。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

to; lớn; vĩ đại; lớn hơn (so với người khác); lớn nhất (như trong 大姐[da4 jie3]); rất; thoải mái; hoàn toàn; (phương ngữ) cha; (phương ngữ) chú (anh trai của cha); to; lớn; lớn về kích thước, mức độ hoặc số lượng; lớn hơn (so với người khác); lớn nhất (như trong 大姐); rất; thoải mái; hoàn toàn (dùng trước động từ); lớn nhất (trong quan hệ gia đình)

to ascertain

Câu ví dụ

,,。

Before the Spring Festival, large numbers of travelers rushed to the train station, getting ready to go home for the New Year.

,,。

After this factory closed down, large numbers of workers lost their jobs, and life became very difficult.

,,。

Every summer vacation, large numbers of students sign up for volunteer activities to help children in poor areas.

,,。

This concert attracted a large number of fans; the gymnasium was packed with people, and even the aisles were filled with audience members.

,,。

With the development of the Internet, large numbers of young people choose to shop online instead of going to physical stores.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập