100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

大气 (dà qì): Bầu khí quyển (xung quanh trái đất)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7noun, adjective

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
Bầu khí quyển (xung quanh trái đất)
Số chữ
2
Từ loại
noun, adjective
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • Bầu khí quyển (xung quanh trái đất)
  • áp đặt
  • rất ấn tượng
  • phong cách

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 地球周围的气体层,如空气、氧气、氮气等共同构成的大气层
  • 形容人举止大方、有气度,不小气也不拘谨
  • 也可指环境或场面的整体气势、格局宏大。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

to; lớn; vĩ đại; lớn hơn (so với người khác); lớn nhất (như trong 大姐[da4 jie3]); rất; thoải mái; hoàn toàn; (phương ngữ) cha; (phương ngữ) chú (anh trai của cha); to; lớn; lớn về kích thước, mức độ hoặc số lượng; lớn hơn (so với người khác); lớn nhất (như trong 大姐); rất; thoải mái; hoàn toàn (dùng trước động từ); lớn nhất (trong quan hệ gia đình)

HSK 4

khí

Câu ví dụ

。

Earth's atmosphere protects us from harmful solar radiation.

,。

During flight, an airplane passes through the atmosphere and then enters the stratosphere.

,,。

As altitude increases, atmospheric pressure gradually decreases, so climbers need to carry oxygen tanks.

,。

Greenhouse gases emitted by industry are changing the composition of the atmosphere, leading to global warming.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập