100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

大米 (dà mǐ): gạo (gạo vỏ)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 5noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
gạo (gạo vỏ)
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 5

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • gạo (gạo vỏ)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 稻谷脱壳后得到的米粒,通常指可以煮饭或煮粥的粮食
  • 跟小米、糯米等相区别时,专指普通稻米。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

to; lớn; vĩ đại; lớn hơn (so với người khác); lớn nhất (như trong 大姐[da4 jie3]); rất; thoải mái; hoàn toàn; (phương ngữ) cha; (phương ngữ) chú (anh trai của cha); to; lớn; lớn về kích thước, mức độ hoặc số lượng; lớn hơn (so với người khác); lớn nhất (như trong 大姐); rất; thoải mái; hoàn toàn (dùng trước động từ); lớn nhất (trong quan hệ gia đình)

HSK 3

gạo sống; mét (đơn vị đo độ dài); (tiếng lóng) nhân dân tệ; (tiếng lóng) tiền; nhân dân tệ; họ Mễ

Câu ví dụ

,。

Mom bought a bag of rice from the supermarket and plans to make rice this weekend.

,。

The rice from this region is especially fragrant because of the good water quality.

,。

He accidentally spilled rice all over the kitchen floor and had to sweep it up slowly.

,。

Grandpa said that in the past, when the family was poor, being able to eat a bowl of rice was very satisfying.

,。

The rice at this restaurant is shipped from Northeast China, so it tastes very good.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập