100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

大自然 (dà zì rán): thiên nhiên (thế giới tự nhiên)

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 4noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
thiên nhiên (thế giới tự nhiên)
Số chữ
3
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 4

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • thiên nhiên (thế giới tự nhiên)

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指人类居住的地球以及其中所有的自然事物,比如山川、河流、森林、海洋、动物和植物等等
  • 也指不受人类控制或影响的自然力量和现象。常用来表示与人类创造的城市、建筑相对的自然环境。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

to; lớn; vĩ đại; lớn hơn (so với người khác); lớn nhất (như trong 大姐[da4 jie3]); rất; thoải mái; hoàn toàn; (phương ngữ) cha; (phương ngữ) chú (anh trai của cha); to; lớn; lớn về kích thước, mức độ hoặc số lượng; lớn hơn (so với người khác); lớn nhất (như trong 大姐); rất; thoải mái; hoàn toàn (dùng trước động từ); lớn nhất (trong quan hệ gia đình)

HSK 4

(bình thức bị ràng buộc) bản thân

HSK 5

do đó; vì vậy; tuy nhiên

Câu ví dụ

。

We should protect nature.

。

He likes to walk in nature.

。

The beauty of nature is amazing.

。

Children love nature.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập