100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

大衣 (dà yī): áo khoác dài; áo măng tô; áo choàng; áo khoác dài; áo măng tô; áo khoác dài ấm mặc ngoài trời

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 3noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
áo khoác dài; áo măng tô; áo choàng; áo khoác dài; áo măng tô; áo khoác dài ấm mặc ngoài trời
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 3

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • áo khoác dài
  • áo măng tô
  • áo choàng
  • áo khoác dài
  • áo măng tô
  • áo khoác dài ấm mặc ngoài trời

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 一种穿在外面的长款外套,通常比较厚,用来保暖。一般指较长的西式外套,长度常常到膝盖或更长,多在秋冬季节穿。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

to; lớn; vĩ đại; lớn hơn (so với người khác); lớn nhất (như trong 大姐[da4 jie3]); rất; thoải mái; hoàn toàn; (phương ngữ) cha; (phương ngữ) chú (anh trai của cha); to; lớn; lớn về kích thước, mức độ hoặc số lượng; lớn hơn (so với người khác); lớn nhất (như trong 大姐); rất; thoải mái; hoàn toàn (dùng trước động từ); lớn nhất (trong quan hệ gia đình)

HSK 2

clothing

Câu ví dụ

,。

Winter is very cold; you need to wear an overcoat when going out.

。

She hung the overcoat on the coat rack.

,。

This overcoat is made of wool and is very warm.

。

Please take off your overcoat after entering the room.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập