100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

天才 (tiān cái): tài năng

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 6noun

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
tài năng
Số chữ
2
Từ loại
noun
Cấp độ HSK
HSK 6

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • tài năng
  • năng khiếu
  • thiên tài
  • có tài
  • có năng khiếu

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 指天生就具有的卓越才能或智慧
  • 也指拥有这种才能的人。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

ngày; bầu trời; thiên đường; bầu trời; thiên đường; thời tiết; thiên đường; sự quan phòng; chúa; thiên nhiên

HSK 5

khả năng

Câu ví dụ

。

He showed extraordinary musical talent from a young age.

。

This genius scientist won the Nobel Prize at the age of thirty.

,。

She is a language genius and can speak five foreign languages.

。

Even a genius needs to work hard to succeed.

。

His talent for painting surprised all the teachers.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập