100 lượt thích = 1 tháng · Liên kết + ảnh chụp màn hình · Tối đa 12 thángTìm hiểu thêm
logoHSK Read

Tìm trên HSK Read

Search for a command to run...

Dùng thử miễn phí

太平 (tài píng): hòa bình và an ninh

Nghĩa và thứ tự nét

HSK 7adjective

Thông tin từ

Pinyin
Nghĩa
hòa bình và an ninh
Số chữ
2
Từ loại
adjective
Cấp độ HSK
HSK 7

Định nghĩa đầy đủ

Các nghĩa được nhóm theo cách phát âm.

  • hòa bình và an ninh
  • Xem khu vực Thái Bình| Khu Thái Bình [Tai4 ping2 Qu1]

Giải thích bằng tiếng Trung

  • 社会安定,没有战乱和动荡,人民安居乐业
  • 也指生活平静安稳,没有波折或危险。

Hoạt ảnh thứ tự nét

Xem thứ tự nét rồi thử tự viết.

Phiếu luyện viết có thể in miễn phí

Xem trước phiếu luyện tập rồi tải PDF xuống.

Tạo phiếu luyện viết tùy chỉnh

Phân tích chữ Hán

HSK 1

cao nhất; vĩ đại nhất; quá (nhiều); rất; cực kỳ; quá; (quá mức); rất; cực kỳ; cao nhất; vĩ đại nhất; được dùng trong chức danh cho người lớn hoặc người lớn tuổi

HSK 5

bằng phẳng

Câu ví dụ

,,。

Grandpa often says that when he was a child, his hometown was not peaceful; bandits often came to rob.

,,。

After years of war, the country finally welcomed peaceful days, and the people began to rebuild their homes.

,。

Although life is peaceful now, we must not forget those heroes who sacrificed for peace.

Tiếp tục khám phá các nghĩa, cấp độ và âm thanh liên quan.

Mở khóa từ vựng liên quan

Đăng nhập để khám phá từ vựng liên quan và bản dịch cá nhân hóa.

Đăng nhập